Thông tin về phiên bản cập nhật 5.16 Liên Minh Huyền Thoại với những thay đổi đáng kể

0
Cuối cùng bản cập nhật 5.16 đã sẵn sàng với rất nhiều thay đổi đặc biệt là một số đấu sĩ như Darius, Garen, Skarner,… cũng như thay đổi về trang bị cũng như bảng hiển thị được sửa lại để phù hợp hơn với các game thủ. Chúng ta cùng nhau tìm hiểu thay đổi ở bản cập nhật 5.16 ngày nhé.
Thông tin về phiên bản cập nhật 5.16 Liên Minh Huyền Thoại với những thay đổi đáng kể

Darius

Tổng quát

  • Phạm vi tấn công 125 175
  • Sát thương vật lí tăng thêm 3.5 5
  • Máu tăng thêm 93 100
  • Giáp tăng thêm 3.5 4
  • Tốc độ đánh cơ bản .679 .625
  • Tốc độ đánh tăng thêm 4% 1%

Nội tại – Xuất Huyết

  • Thời gian 5 giây
  • Thời gian xuất huyết 12~36 (9 + 3 theo cấp) 10~27 (9 + 1 mỗi cấp)
  • Dạng sát thương Sát thương phép Sát thương vật lí
  • Không tăng tốc độ di chuyển khi có nội tại trên tướng địch

Q – Tàn Sát

  • Tiêu hao 40 năng lượng 30 năng lượng
  • Thời gian niệm phép Ngay lập tức 0.75 giây chờ
  • Darius được hồi 10% máu đã mất cho mỗi tướng trúng phải lưỡi rìu, tối đa 30%.
  • Sát thương lưỡi rìu 105/157.5/210/262.5/315 20/40/60/80/100
  • Tỉ lệ 1.05 sát thương vật lí cộng thêm 1.0/1.1/1.2/1.3/1.4 tổng sát thương vật lí
  • Sát thương cán rìu 66% của lưỡi rìu 50% của lưỡi rìu
  • Mục tiêu trúng phải cán rìu không bị xuất huyết

W – Đánh Thọt

  • Tiêu hao 30/35/40/45/50 năng lượng 30 năng lượng ở mọi cấp
  • Thời gian hồi chiêu 8 giây ở mọi cấp 9/8/7/6/5 giây
  • Sát thương 120/140/160/180/200% tổng sát thương vật lí 140% tổng sát thương vật lí ở mọi cấp
  • Làm chậm 20/25/30/35/40% 90% ở mọi cấp
  • Thời gian làm chậm 2 giây 1 giây
  • Giảm tốc độ đánh 20/25/30/35/40% Không giảm
  • Không giảm thời gian hồi chiêu cơ bản của Đánh Thọt với các điểm Xuất Huyết trên mục tiêu

E – Bắt Giữ

  • Bắt Giữ không kéo trúng những mục tiêu ra khỏi phạm vi tác dộng, nhưng sẽ làm chậm một chút.
  • Sửa một lỗi khiến mục tiêu vẫn bị kéo lại mặc dù đã thoát khỏi phạm vi tác động khi kĩ năng này đang trong thời gian niệm phép
  • Những mục tiêu bị kéo lại sẽ bị làm chậm 90% trong 1 giây
  • Thời gian niệm phép 0.32 giây 0.25 giây

R – Máy Chém Noxus

  • Tái kích hoạt R sẽ không tiêu hao gì cả.
  • Sát thương 160/250/340 100/200/300
  • Tiêu hao 100 ở mọi cấp 100/100/0
  • Không hồi lại năng lượng khi tiêu diệt mục tiêu
  • Các lần sử dụng kĩ năng tiếp theo sẽ không tiêu hao năng lượng
  • Khi tiêu diệt mục tiêu, tất cả đơn vị không phải tướng cạnh bên sẽ trở nên sợ hãi

Garen

Tổng quát

  • Máu mỗi cấp giảm, nhưng sát thương vật lí và giáp tăng lên. Tăng phạm vi tấn công.
  • Danh sách trang bị khuyến khích được cập nhật
  • Máu tăng thêm 96 84.25
  • Sát thương vật lí tăng thêm 3.5 4.5
  • Giáp tăng thêm 2.7 3.0
  • Phạm vi tấn công 125 175

Q – Đòn Quyết Định

  • Cân bằng thời gian Câm Lặng. Giảm thời gian tăng tốc độ di chuyển.
  • Thời gian câm lặng 1.5/1.75/2/2.25/2.5 giây 1.5 giây ở mọi cấp
  • Thời gian tăng tốc chạy 1.5/2.25/3/3.75/4.5 giây 1.5/2/2.5/3/3.5 giây

W – Lòng Dũng Cảm

  • Không nhận chỉ số kháng hiệu ứng khi kích hoạt
  •  Không còn nội tại tăng Giáp và Kháng phép cho Garen
  • Nội tại mới sẽ giúp Garen nhận thêm 0.25 Giáp và Kháng phép mỗi khi tiêu diệt 1 đơn vị (1 với tướng, quái to và quái siêu cấp), tối đa là 30 ở mọi cấp

E – Phán Quyết

  • Sát thương của Phán Quyết tăng lên theo tiến trình của trận đấu.
  • Thời gian hồi chiêu 13/12/11/10/9 giây 9 giây ở mọi cấp
  • Sát thương mỗi nhát chém 10/22.5/35/47.5/60 14/18/22/26/30
  • Tỉ lệ của mỗi nhát chém .35/.40/.45/.50/.55 .34/.35/.36/.37/.38
  • Số nhát chém 6 5
  • Tốc độ chém của Phán Quyết tăng lên vĩnh viễn ở cấp 1/4/7/10/13/16, lên đến tối đa 5/6/7/8/9/10 nhát chém
  •  Hủy kĩ năng Phán Quyết sớm sẽ hồi lại thời gian hồi chiêu tương đương với thời gian còn lại của kĩ năng
  • Phán Quyết sẽ gây thêm 33% sát thương khi chỉ tấn công một mục tiêu

R – Công Lý Demacia

  • Tướng địch với số điểm hạ gục cao nhất gần đây sẽ trở thành Kẻ Thủ Ác.
  • Các nhát chém của Phán Quyết và đòn đánh thường lên Kẻ Thủ Ác gây thêm sát thương chuẩn tương đương 1% máu tối đa của chúng
  •  Công Lý Demacia sẽ gây sát thương chuẩn lên Kẻ Thủ Ác

Skarner

Tổng quát

  • Giảm tốc độ di chuyển và máu mỗi cấp, tăng sát thương vật lí cộng thêm.
  • Thay đổi Danh sách trang bị khuyến khích được cập nhật
  • Máu tăng thêm 96 90
  • Sát thương vật lí tăng thêm 4.2 4.5

Nội tại – Vết Đốt Tinh Thể

  • Sự xuất hiện của Skarner sẽ tạo nên các viên tinh thạch trên bản đồ. Tinh thạch có thể được đối phương chiếm bằng cách đứng lên trên. Chiếm được tinh thạch sẽ khiến cho đối phương không thể chiếm lại trong 15 giây tiếp theo.
  • Khi kích hoạt tinh thạch, Skarner nhận 100 tốc độ di chuyển, 48~150% (42 + 6% mỗi cấp) tốc độ đánh, và hồi 3% năng lượng tối đa mỗi giây.

Q – Nhát Chém Tinh Thể

  • Thay đổi tỉ lệ sát thương của kĩ năng khi chưa và đã được cường hóa. Giảm năng lượng tiêu hao. Tăng số lần sử dụng.
  • Thời gian hồi chiêu 3.50 giây 3.50/3.25/3.00/2.75/2.50 giây
  • Tiêu hao 16/17/18/19/20 năng lượng 10/11/12/13/14 năng lượng
  • Sát thương 20/30/40/50/60 sát thương vật lí 0.33/0.36/0.39/0.42/0.45 tổng sát thương vật lí
  • Tỉ lệ sát thương 0.4 sát thương vật lí cộng thêm Loại bỏ
  • Sát thương cường hóa 20/30/40/50/60 sát thương phép 0.33/0.36/0.39/0.42/0.45 tổng sát thương vật lí
  • Thời gian cường hóa5 giây 4 giây
  • Thời gian hồi chiêu với mục tiêu không phải tướng 0.5 giây mỗi đòn đánh 0.25 giây mỗi đòn đánh [Thời gian hồi chiêu với tướng vẫn là 1 giây]
  • Không còn tăng tốc độ di chuyển hay tốc độ đánh

W – Lớp Vỏ Tinh Thể

  • Nay tỉ lệ với máu tối đa thay vì một chỉ số nhất định.
  • Lá chắn 80/135/190/245/300 (+0.8 sức mạnh phép thuật) 12/13/14/15/16% máu tối đa của Skarner (+0.8 sức mạnh phép thuật)

E – Đuôi Bọ Cạp

  • Đuôi Bọ Cạp đánh dấu vào tướng đối phương, khiến đòn đánh tiếp theo lên chúng sẽ gây choáng.
  • Tiêu hao 50/55/60/65/70 năng lượng 55 năng lượng ở mọi cấp
  • Thời gian hồi chiêu 12/11.5/11/10.5/10 giây 13/12.5/12/11.5/11 giây
  • Thời gian làm chậm 2.5 giây 2 giây
  • Tốc độ bay của Đuôi Bọ Cạp giảm đi mỗi khi đi qua tướng địch
  • Mục tiêu trúng phải sẽ nhiễm Độc Tinh Thể trong 5 giây, khiến đòn đánh thường tiếp theo gây thêm 25/50/75/100/125 sát thương vật lí và làm choáng trong 1 giây.
  • Khiến đối phương trúng Độc Tinh Thể bằng Đuôi Bọ Cạp và Giam Cầm sẽ cường hóa Skarner (giống như khi đứng cạnh tinh thạch) trong thời gian mục tiêu bị vô hiệu hóa và giảm bớt thời gian hồi lại của Đuôi Bọ Cạp.

R – Giam Cầm

  • Giảm năng lượng tiêu hao. Sát thương phép giảm xuống, sát thương vật lí tăng lên.
  • Tiêu hao 100/125/150 năng lượng 100 năng lượng ở mọi cấp
  • Thời gian hồi chiêu 110/100/90 giây 120/100/80 giây
  • Sát thương phép 100/150/200 20/60/100
  • Sát thương vật lí Gây thêm 100% tổng sát thương vật lí của Skarner khi bắt đầu và kết thúc kĩ năng
  • Không còn gây thêm sát thương lên những mục tiêu trúng Độc Tinh Thể

Mordekaiser

Tổng quát

  • Khá nhiều chỉ số cơ bản được chuyển thành chỉ số theo cấp. Phạm vi tấn công tăng lên.
  • Danh sách trang bị khuyến khích được cập nhật
  • Tốc độ di chuyển 340 325
  • Máu cơ bản 555 525
  • Máu tăng thêm 73 80
  • Sát thương vật lí cơ bản 57.5 61
  • Sát thương vật lí tăng thêm 3.5 5
  • Tốc độ đánh tăng thêm 2.6 3
  • Hồi phục máu 3.3 4
  • Hồi phục máu theo cấp 0.67 .3
  • Phạm vi tấn công 125 200

Nội tại – Người Sắt

  • Lá chắn của Người Sắt không giảm xuống khi chạm mức, và tỉ lệ với máu tối đa.
  • Giảm lá chắn 3% mỗi giây 1.5% máu cơ bản mỗi giây
  • Giới hạn Lá chắn của Người Sắt không giảm nữa khi dưới 25%
  • Lá chắn tối đa 120~630 (90 + 30 mỗi cấp) 25% máu tối đa của Mordekaiser
  • Tăng lá chắn 35% sát thương gây ra 25% sát thương gây ra

Q – Chùy Bay

  • Làm lại. Ba đòn đánh thường tiếp theo được cường hóa. Mỗi đòn gây 2-3x sát thương gây ra so với đòn trước đó.
  • Tiêu hao 20/23/26/29/32 máu
  • Thời gian hồi chiêu 10/8.5/7/5.5/4 giây
  • Nay cường hóa ba đòn đánh tiếp theo. Mỗi đòn gây 2/2.25/2.5/2.75/3 lần sát thương của đòn đánh trước (nếu đòn đầu tiên gây 100 sát thương, đòn thứ hai gây 300, và đòn thứ ba gây 900 sát thương).
  • Sát thương 4/8/12/16/20
  • Tỉ lệ (+0.25/0.2625/0.275/0.2875/0.3 tổng sát thương vật lí) (+0.2 sức mạnh phép thuật)
  • Sát thương tối đa 180 (+2.7 tổng sát thương vật lí) (+1.8 sức mạnh phép thuật)

W – Giáp Kim Loại

  • Mordekaiser và đồng minh nhận 75 tốc độ di chuyển khi đi về phía nhau. Khi đủ gần, cả hai gây sát thương phép lên mục tiêu cạnh bên trong 4 giây. Mordekaiser không phải chia sẻ kinh nghiệm cho người khác với các đơn vị lính hắn tiêu diệt được.
  •  Mordekaiser nhận đủ kinh nghiệm khi tiêu diệt lính
  • Tiêu hao Không
  • Thời gian hồi chiêu 12/11/10/9/8 giây
  • Sát thương 140/180/220/260/300 trong 4 giây.
  • Hiệu ứng Khi Giáp Kim Loại kết thúc (hoặc Mordekaiser tái kích hoạt), hắn gây 50/70/90/110/130 sát thương lên mục tiêu cạnh bên, hồi máu cho Mord và đồng minh dựa trên sát thương gây ra.
  • Hiệu ứng Sát thương theo thời gian và sát thương khi phát nổ của Giáp Kim Loại có thể chồng lên nhau, gây gấp đôi sát thương lên mục tiêu bị cả Mordekaiser đồng minh của hắn đánh trúng.
  • Hiệu ứng Mordekaiser có thể sử dụng Giáp Kim Loại lên linh hồn của hắn

E – Sức Hút Hủy Diệt

  • Sát thương gây ra giảm xuống khá nhiều. Nay ngoài sức mạnh phép thuật, kĩ năng sẽ có thêm tỉ lệ với sát thương vật lí. Thêm một lượng lá chắn khi đánh trúng tướng đối phương.
  • Sát thương 70/115/160/205/250 35/65/95/125/155
  • Tỉ lệ 0.6 sức mạnh phép thuật 0.6 sức mạnh phép thuật + 0.6 tổng sát thương vật lí
  • Thời gian hồi chiêu 6 giây 6/5.75/5.5/5.25/5 giây
  • Tăng thêm 15% lá chắn tối đa của Người Sắt khi đánh trúng tướng đối phương

R – Bắt Hồn

  • Mordekaiser có thể lấy được linh hồn của Rồng
  • Chỉ số 20/50/100 sát thương vật lí 10/25/50 sát thương vật lí
  • Gây sát thương lên rồng sẽ đặt lời nguyền lên chúng. Nếu đồng đội của Mordekaiser tiêu diệt được, linh hồn của Rồng sẽ bị bắt và đi theo Mordekaiser. Khi đó, linh hồn của tướng mà Mordekaiser bắt được sẽ bị mất.
  • Khi điều khiển rồng, Mordekaiser không thể sử dụng Bắt Hồn.

Cân bằng chỉ số cơ bản

  • Tất cả những tướng sau được tăng thêm máu hoặc giáp mỗi cấp.
  • Các trang bị trong phiên bản 5.16 được thay đổi. Và để cân bằng lại, chỉ số các tướng dưới đây cũng được thay đổi.

Blitzcrank

  • Tăng giáp 3.5 4

Braum

  • Tăng giáp 4 4.5

Leona

  • Tăng giáp 3.1 3.6

Nautilus

  • Tăng giáp 3.25 3.75

Taric

  • Tăng giáp 3.2 3.7

Rammus

  • Tăng giáp 3.8 4.3

Amumu

  • Tăng giáp 3.1 3.6

Tahm Kench

  • Tăng giáp 3 3.5

Alistar

  • Tăng máu 102 106

Bard

  • Tăng máu 89 93

Thresh

  • Tăng máu 89 93

Tướng

Ahri

Nội tại – Hút Hồn

  • Hồi máu 3~20 (2 + 1 mỗi cấp) mỗi mục tiêu trúng phải 3/5/9/18 mỗi mục tiêu trúng phải (ở cấp 1/6/11/16)

Alistar

W – Bò Húc

  • Tốc độ bay 1500 1200

Azir

Tổng quát

  • Sửa một lỗi khiến Mordekaiser và Yorick không thể ra lệnh cho linh hồn của Azir di chuyển
  • Hiệu ứng Sau khi bị Mordekaiser bắt hồn hay đang ở dưới dạng linh hồn của Yorick, Azir không còn có thể triệu hồi Đĩa Mặt Trời

Q – Cát Càn Quét

  • Tất cả lính cát sẽ di chuyển đến vị trí gần nhất có thể, ưu tiên những nơi gần với Azir
  • Lính cát di chuyển bằng E – Cát Lưu Động sẽ luôn ở giữa hàng ngũ

W – Trỗi Dậy!

  • Sửa một lỗi khiến lính cát đôi khi xuất hiện khi sử dụng Trỗi Dậy! lên trụ và ngược lại
  • Sửa một lỗi khiến Trỗi Dậy! có thể sử dụng lên trụ ở một khoảng cách rất xa so với thực tế

E – Cát Lưu Động

  • Không thể sử dụng trừ phi nằm trong phạm vi của lính cát
  • Azir va chạm vào mục tiêu ở khoảng cách 200 150

R – Phân Chia Thiên Hạ

  • Sửa một lỗi khiến tướng đối phương không bị hất về
  • Sửa một lỗi khiến Phân Chia Thiên Hạ bỏ qua ảo ảnh của tướng

Elise

Q – Phun Độc

  • Sát thương 40/75/110/145/180 + 8% máu hiện tại của mục tiêu 40/75/110/145/180 +4% máu hiện tại của mục tiêu

Kassadin

R – Hư Vô Bộ Pháp

  • Tỉ lệ Nay sẽ có tỉ lệ với 0.2 sức mạnh phép thuật
  • Hiệu ứng Mỗi điểm cộng dồn của Hư Vô Bộ Pháp sẽ cộng dồn thêm 0.1 sức mạnh phép thuật

Kayle

Tổng quát

  • Sát thương vật lí cơ bản 56 51

Lee Sin

Nội tại – Loạn Đả

  • Hồi phục 15 nội năng mỗi đòn đánh 20 nội năng ở đòn đầu tiên, 10 nội năng ở đòn thứ hai

R – Nộ Long Cước

  • Những tướng va chạm phải tướng bị đá văng sẽ nhận sát thương vật lí tương đương 15/18/21% máu cộng thêm của tướng bị đá văng

LeBlanc

W – Biến Ảnh

  • Tốc độ bay 1300 1450

R – Mô Phỏng: Biến Ảnh

  • Tốc độ bay 1300 1450

Lissandra

R – Hầm Mộ Hàn Băng

  • Tự dùng Hầm Mộ Hàn Băng hồi lại 100/150/200 + (0.3 sức mạnh phép thuật + 1% mỗi 1% máu đã mất)

Lucian

Nội tại – Xạ Thủ Ánh Sáng

  • Phát bắn thứ hai của Xạ Thủ Ánh Sáng luôn gây 100% lên lính
  • Tỉ lệ 0.3/0.4/0.5 sát thương vật lí ở cấp 1/7/13 0.3/0.4/0.5/0.6 sát thương vật lí ở cấp 1/6/11/16

W – Tia Sáng Rực Cháy

  • Tốc độ di chuyển 40/45/50/55/60 60/65/70/75/80
  • Thời gian 2 giây 1 giây
  • Tiêu hao 60 năng lượng 50 năng lượng
  • Đồng đội của Lucian cũng có thể kích hoạt nội tại tăng tốc chạy của Tia Sáng Rực Cháy cho Lucian.

Nasus

Q – Quyền Trượng Linh Hồn

  • Phạm vi 125 150 (phạm vi này không cộng dồn với hiệu ứng tăng phạm vi của R – Cơn Cuồng Nộ Sa Mạc)

Nami

Nội tại – Dậy Sóng

  • Tốc độ di chuyển 40 60
  • Tỉ lệ 0.1 sức mạnh phép thuật 0.2 sức mạnh phép thuật

R – Sóng Thần

  • Đồng minh bên trong Sóng Thần được nhận gấp đôi hiệu ứng từ nội tại Dậy Sóng

Rammus

W – Thế Thủ

  • Sát thương 15/25/35/45/55 25/35/45/55/65

Rumble

R – Mưa Tên Lửa

  • Thời gian hồi chiêu 105/90/75 giây 120/110/100 giây
  • Điểm khởi đầu gần lại với con chuột một khoảng là 150

Tahm Kench

W – Đánh Chén

  • Nay sẽ ưu tiên tướng
  • Kẻ địch có đủ nội tại sẽ bị làm choáng 0.25 giây

R – Du Ngoạn Thủy Vực

  • Kẻ địch sẽ nhìn thấy cảnh báo muộn hơn 1 giây

Teemo

Nội tại – Ngụy Trang

  • Sửa một lỗi khiến việc đẩy Teemo ra chỗ khác trong bụi không làm hắn hiện hình

R – Bẫy Độc Noxus

  • Khả năng làm chậm không còn giảm đi theo thời gian
  • Những kẻ địch trúng bẫy sẽ bị hiện hình trong suốt thời gian hiệu lực
  • Hiệu ứng hình ảnh của Teemo khi ném đi và nảy được nâng cấp

Twitch

Q – Đột Kích

  • Tiêu hao 60 năng lượng 40 năng lượng

R – Chuột Chít Chíu Chíu

  • Sát thương vật lí cộng thêm 20/28/36 20/30/40

Viktor

Lõi Công Nghệ

  • Sức mạnh phép thuật 3 mỗi cấp (54 ở cấp 18) 1 mỗi cấp (18 ở cấp 18)
  • Năng lượng 10 mỗi cấp (180 ở cấp 18)

Lõi Công Nghệ mk-1

  • Sức mạnh phép thuật 20 + 4 mỗi cấp (92 ở cấp 18) 3 mỗi cấp (54 ở cấp 18)
  • Năng lượng 150 15 mỗi cấp (270 ở cấp 18)

Lõi Công Nghệ mk-2

  • Sức mạnh phép thuật 40 + 5 mỗi cấp (130 ở cấp 18) 6 mỗi cấp (108 ở cấp 18)
  • Năng lượng 300 20 mỗi cấp (360 ở cấp 18)

Lõi Công Nghệ Hoàn Hảo

  • Sức mạnh phép thuật 60 + 6 mỗi cấp (168 ở cấp 18) 10 mỗi cấp (180 ở cấp 18)
  • Năng lượng 500 25 mỗi cấp (450 ở cấp 18)

Vel’Koz

Q – Phân Hạch Plasma

  • Thời gian kích hoạt lại 0.3 giây 0.25 giây
  • Phạm vi tia phân tách 900 1100

Volibear

R – Vuốt Sấm Sét

Khi kích hoạt, các tia sét sẽ nảy ra một lần và gây sát thương

Zac

E – Súng Cao Su

  • Phạm vi 1150/1250/1350/1450/1550 1200/1350/1500/1650/1800

Zed

R – Dấu Ấn Tử Thần

  • Thời gian chờ 1 giây ở mọi cấp 0.5 giây ở mọi cấp

Trang bị của các dũng sĩ

Giáp Liệt Sĩ

  • Tổng 2750 vàng
  • Thành phần Giáp Lưới + Đai Khổng Lồ + 1000 vàng
  • Máu 600
  • Giáp 50
  • Nội tại Duy Nhất – Thiết Giáp: Nhận điểm cộng dồn Xung Lực khi di chuyển, nhận thêm 60 tốc độ di chuyển khi đạt đủ 100 điểm. Xung Lực giảm đi nhanh chóng khi trúng phải hiệu ứng khống chế mạnh, giảm đi chậm khi trúng phải hiệu ứng làm chậm.
  • Tăng sát thương Nội tại Duy Nhất – Cú Đánh Nghiền Nát: Đòn tấn công thường sẽ sử dụng toàn bộ điểm Xung Lực, gây thêm 1 sát thương vật lí mỗi 2 điểm Xung Lực. Nếu tấn công lúc đang đủ 100 điểm, sát thương được nhân đôi; nếu đòn đánh là cận chiến, mục tiêu bị làm chậm 75% (giảm dần trong 1 giây).

Móng Vuốt Sterak

  • Tổng 2550 vàng
  • Thành phần Kiếm Dài + Đai Khổng Lồ + 1190 vàng
  • Máu 500
  • Sát thương vật lí cơ bản +25%
  • Nội tại Duy Nhất – Nhận ít nhất 400-1800 (tăng theo cấp) sát thương trong 5 giây sẽ nhận Cơn Thịnh Nộ trong 8 giây. (45 giây hồi lại)
  • Hiệu ứng Cơn Thịnh Nộ giúp tăng thêm kích cỡ, cộng thêm 25% sát thương vật lí cơ bản và một lượng lá chắn giảm dần khá nhanh, tương đương 30% máu tối đa.

Rìu Đại Mãng Xà

  • Tổng 3300 vàng
  • Thành phần Rìu Tiamat + Đai Khổng Lồ + 400 vàng
  • Máu 400
  • Sát thương vật lí 50
  • Tăng tốc độ hồi máu cơ bản +100%
  • Nội tại Duy Nhất – Sát Thương Lan: Các đòn đánh thương gây 5 + 1% máu tối đa của bạn lên mục tiêu chính và 40 +2.5% máu tối đa của bạn thành sát thương vật lí lên những mục tiêu theo hình nón phái sau (mục tiêu chính không phải nhận lượng sát thương này).
  • Kích hoạt Duy Nhất – Lưỡi Liềm: Đòn đánh tiếp theo gây (40 + 10% máu tối đa) sát thương vật lí trong phạm vi lớn hơn (20 thời gian hồi).

Giáp Máu Warmog

  • Tiêu hao 2500 vàng 2750 vàng
  • Tăng tốc độ hồi máu cơ bản 0% 200%
  • Không hồi lại 1% máu tối đa (gấp 3 nếu ra khỏi giao tranh)
  • Nội tại Duy Nhất – Trái Tim Warmog: Hồi 3% máu tối đa mỗi giây nếu không nhận sát thương trong 8 giây. Bạn chỉ nhận được hiệu ứng này nếu có ít nhất 3000 máu.

Áo Vải

  • Tổng 500 vàng 450 vàng

Áo Choàng Bạc

  • Tổng 850 800

Gậy Đầu Lâu

  • Tổng 2430 2450

Áo Choàng Ám Ảnh

  • Kháng phép 35 40

Giáp Tâm Linh

  • Tổng 2750 vàng 2700 vàng
  • Kháng phép 55 60
  • Tăng tốc độ hồi máu cơ bản 100% 150%

Dây Chuyền Chữ Thập

  • Tổng 2750 vàng 2700 vàng
  • Thành phần Áo Choàng Ám Ảnh + Hồng Ngọc + 1150 vàng Áo Choàng Ám Ảnh + Vòng Tay Pha Lê + 900 vàng
  • Kháng phép 55 60

Lá Chắn Quân Đoàn

  • Tổng 1900 vàng 1600 vàng
  • Thành phần Áo Vải + Vòng Tay Pha Lê + 550 vàng
  • Tăng tốc độ hồi máu cơ bản 0% 100%
  • Hào quang tăng kháng phép 20 15
  • Hào quang tăng hồi phục 75% 0

Dây Chuyền Iron Solari

  • Tổng 2800 vàng 2750 vàng
  • Tăng tốc độ hồi máu cơ bản 0% 100%
  • Hào quang tăng kháng phép 20 15
  • Hào quang tăng hồi phục 75% 0
  • Lá chắn 60~230 (50 + 10 mỗi cấp) 90~345 (75 + 15 mỗi cấp)
  • Thời gian tồn tại 5 giây 2 giây

Cờ Lệnh Hiệu Triệu

  • Tổng 3000 vàng 2750 vàng
  • Tăng tốc độ hồi máu cơ bản 0% 100%
  • Hào quang tăng kháng phép 20 15
  • Hào quang tăng hồi phục 75% 0

Áo Choàng Khủng Long

  • Tổng 1000 vàng 1100 vàng
  • Tăng tốc độ hồi máu cơ bản 100% 150%
  • Tốc độ di chuyển khi ở gần trụ 30% 20%
  • Tăng tốc Giảm dần chứ không mất ngay lập tức

Thông Đạo Zz’rot

  • Tổng 2800 vàng 2750 vàng
  • Tăng tốc độ hồi máu cơ bản 100% 150%
  • Tốc độ di chuyển gần trụ 30% 20%
  • Chạy Đà Giảm dần chứ không mất ngay lập tức
  • Máu của Bọ Giảm theo máu hiện tại thay vì máu tối đa
  • Tỉ lệ 100% tổng giáp + kháng phép thành sát thương cộng thêm 15% tổng lượng máu thành sát thương cộng thêm
  • Máu của Bọ mỗi cấp 15 20
  • Sát thương mỗi cấp 10 5

Nhiễu Trượng Ohmwrecker

  • Tổng 2600 (không đổi)
  • Tăng tốc độ hồi máu cơ bản 100% 150%
  • Tăng tốc Giảm dần chứ không mất ngay lập tức

Khiên Mãnh Sư

  • Tổng 950 vàng 900 vàng
  • Độ tương tác Găng Tay Băng Giá và Điềm Báo Zeke cũng rẻ hơn 50 vàng

Giáp Cai Ngục

  • Tổng 1050 vàng 1100 vàng

Tim Băng

  • Tổng 2450 vàng 2600 vàng
  • Giáp 100 90

Giáp Gai

  • Tổng 2100 vàng 2300 vàng
  • Phản đòn 30% 15%
  • Tỉ lệ Sát thương phản lại tỉ lệ với .25 giáp của bạn

Khiên Băng Randuin

  • Tổng 2850 vàng 2700 vàng
  • Máu 500 400
  • Giáp 70 60
  • Thời gian làm chậm 2 (+0.5% giáp cộng thêm + 0.5% kháng phép cộng thêm) giây 4 giây
  • Giảm sát thương chí mạng nhận phải đi 10%

Phù Phép – Quỷ Lửa

  • Máu cơ bản tăng lên, máu cộng thêm % ít đi
  • Đây là một trong những trang bị gia tăng khả năng chống chịu cực kì khỏe, khiến cho những phù phép khác gần như chẳng còn được mấy tin tưởng
  • Máu 300 400
  • Cộng thêm máu 25% 15%

Vinh Quang Chân Chính

  • Tổng 2500 vàng 2400 vàng
  • Mất nội tại Tưởng Thưởng Dũng Cảm của Đá Bảo Hộ khi nâng cấp trang bị

Nâng cấp Bảng Hiển Thị

Khả năng nhận biết

  • Thời gian hồi còn lại sẽ được ưu tiên hiển thị so với các trạng thái khác, các bạn sẽ có thể tính toán bước tiếp theo sau khi bật Đồng Hồ Cát
  • Giảm màu xám của các biểu tượng
  • Các biểu tượng kĩ năng không thể tăng cấp sẽ tối hơn
  • Bản đồ nhỏ sáng hơn
  • Bảng điểm sẽ hiển thị dấu ? bên cạnh các tướng bạn đang không có tầm nhìn

Thay đổi vị trí

  • Giảm bớt khoảng trống giữa Bản đồ nhỏ và viền
  • Bảng điểm không đè lên trên khung chat
  • Bảng đầu hàng không đè lên trên ảnh tướng đồng minh/đối phương

Sửa lỗi

  • Nâng cấp thông tin hiển thị của Fiora
  • Shaco và Lulu không còn tạo ra cả đàn sói với Phù Phép – Đồ Tể
  • Phục hồi lại hiệu ứng âm thanh và hình ảnh của trang phục Riot Blitzcrank với kĩ năng E – Đấm Móc
  • Phục hồi lại hiệu ứng hình ảnh của trang phục Veigar Santa Xấu Xa với kĩ năng R – Vụ Nổ Vũ Trụ

Chúc các bạn có những giây phút thư giãn thoải mái cùng Liên Minh Huyền Thoại!

Loading...
Share.

Leave A Reply